Chevrolet Colorado

Tin tức Chevrolet

Khuyến mãi Chevrolet

Giới thiệu về Chevrolet

Bảng giá xe Chevrolet

Yêu cầu báo giá xe Chevrolet

Đăng ký lái thử xe Chevrolet

Đồ chơi xe Chevrolet

Giới thiệu
Màu xe
Hình ảnh
Tải catolog
Nổi bật

CHEVROLET COLORADO

Chevrolet Colorado mới

Dành riêng cho những chủ nhân không ngại bứt phá, Chevrolet Colorado mới là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu năng tối ưu của động cơ 2.5L VGT Turbro Diesel Duramax thế hệ mới và các công nghệ hiện đại hàng đầu trong phân khúc.
Chevrolet Colorado sẵn sàng đáp ứng mọi đam mê chinh phục của bạn.

XANH CÁ TÍNH (GBP) ĐEN ĐẲNG CẤP (GBO) XÁM HOÀNG GIA (GYM) ĐỎ QUYỀN LỰC (GG2) TRẮNG LỊCH LÃM (GAZ) BẠC KIÊU HÃNH (GAN) XÁM THỜI THƯỢNG (GUN) CAM PHONG CÁCH (G18)
Ngoại thất

CHEVROLET COLORADO - MẠNH MẼ MÀ HIỆU QUẢ

Sức mạnh của động cơ Duramax được cân bằng ấn tượng với khả năng điều khiển mượt mà và hiệu suất nhiên liệu tối ưu. Hoàn hảo cho nhu cầu hàng ngày hay những chuyến dã ngoại khám phá.
Nội thất

CHEVROLET COLORADO - NỘI THẤT HIỆN ĐẠI VÀ TIỆN NGHI


Colorado sở hữu không gian nội thất rộng rãi và hiện đại với cụm động hồ thiết kế mang phong cách thể thao mạnh mẽ, hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động và nội thất da đẳng cấp trên phiên bản LTZ/High Country
Vận hành

ĐỘNG CƠ TURBO DIESEL DURAMAX

Làm chủ mọi địa hình với sức mạnh vượt trội từ động cơ Turbo Diesel Duramax. Với hai tùy chọn động cơ Turbo Diesel Duramax 2.5L VGT mới và 2.5 FGT, Colorado sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của bạn. Hoàn hảo cho nhu cầu hàng ngày, mạnh mẽ phong trần cho những chuyến dã ngoại khám phá.

Tubro Diesel Duramax 2.5L VGT Tubro Diesel Duramax 2.5L

 

Thông số xe
s    Standard           -    N/A 

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH LT 2.5 MT 4x2  LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Hộp số Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Loại động cơ Diesel, 2.5L, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L VGT, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L VGT, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L VGT, Dl, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L VGT, Dl, DOHC, Turbo
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4
Công suất cực đại (hp / rpm) 161 hp@3600 rpm 161 hp@3600 rpm 180 hp@3600 rpm 180 hp@3600 rpm 180 hp@3600 rpm 180 hp@3600 rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380 Nm@2000 rpm 380 Nm@2000 rpm 440 Nm@2000 rpm 440 Nm@2000 rpm 440 Nm@2000 rpm 440 Nm@2000 rpm
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Dầu Dầu Dầu Dầu
Hệ thống phanh Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống
Gài cầu điện N s s s s s
Kiểu động cơ - làm mát bằng dung dịch s s   s s s
Dung tích xy lanh (cc) 2,499 2,499 2,776 2,776 2,776 2,776
Tỷ số nén (Tỉ lệ) 16.5 : 1 16.5 : 1 16.5 : 1 16.5 : 1 16.5 : 1 16.5 : 1
Khả năng lội nước 800 800 800 800 800 800
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG LT 2.5 MT 4x2  LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Kích thước thùng xe (D x R x C) (mm) 1484 x 1534/ 1122 x 456  1484 x 1534/ 1122 x 456 1484 x 1534/ 1122 x 456 1484 x 1534/ 1122 x 456 1484 x 1534/ 1122 x 456 1484 x 1534/ 1122 x 584
Chiều dài tổng thể (mm) 5,361  5,361 5,361 5,361 5,361 5,408
Chiều ngang (mm) 1,872  1,872 1,872 1,872 1,872 1,872
Chiều cao tổng thể (mm) 1,785 1,785 1,895 1,833 1,833 1,852
Chiều dài cơ sở (mm) 3,096 3,096 3,096 3,096 3,096 3,096
Khoảng sáng gầm xe (mm) 221 207 221 217 217 216
Vệt bánh trước (mm) 1,570 1,570 1,570 1,570 1,570 1,570
Vệt bánh sau (mm) 1,570 1,570 1,570 1,570 1,570 1,570
Khối lượng bản thân (kg) 1,914 2,007 1902 2,045 2,056 2,060
Tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) 746 653 723 600 704 680
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 2,985 2,985 2,950 2,970 3,085 3,065
Góc thoát trước (độ) 28.4 28.4 28.8 28.8 28.8 28.8
Góc thoát sau (độ) 22 22 23.3 23.3 23.3 23.3
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.35 6.35 6.3 6.3 6.35 6.35
Kích thước lốp 245/70R16 245/70R16 245/70R16 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Cỡ vành bánh xe (inch) 16 16 16 18 18 18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16 245/70R16 245/70R16 245/70R16 265/60R18
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76 76 76 76 76
AN TOÀN LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) s s s s s s
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) s s   s s s
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) - -   s s s
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) - -   s s s
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC) - -   s s s
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - -   s s s
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) - -   s s s
2 Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước s s   s s s
Dây an toàn 3 điểm s s   s s s
Cảnh báo thắt dây an toàn s s   s s s
Cảnh báo thắt dây an toàn - -   s s s
Cảnh báo áp suất lốp - -   s s s
Camera lùi - -   s s s
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau - -   s s s
Cảnh báo va chạm phía trước - -   s s s
Cảnh báo xe lệch làn đường - -   s s s
THIẾT BỊ CHỐNG TRỘM LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Chìa khóa mã hóa s s s s s s
Báo chống trộm - - - s s s
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Hệ thống điều hòa tự động - - - s s s
Hệ thống điều hòa chỉnh tay s s s - - -
Sấy kính sau s s s s s s
HỆ THỐNG ÂM THANH LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Hệ thống loa 4 loa 4 loa 4 loa 7 loa cao cấp 7 loa cao cấp 7 loa cao cấp
Điều chỉnh âm thanh trên tay lái - - - s s s
Hệ thống giải trí MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8'' MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8'' MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8'' MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8'' MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8'' MyLink II kết hợp màn hình cảm ứng 8''
Cổng USB s s s s s s
Cổng kết nối AUX s s s s s s
Kết nối Bluetooth s s s s s s
Ăng ten s s s s s s
NGOẠI THẤT  LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Logo đặc biệt phiên bản kỷ niệm 100 năm (trước và sau) - - -
- - -
Ốp viền cua bánh xe - - - - - -
Logo và biểu tượng đặc biệt phiên bản kỷ niệm 100 năm gắn cửa - - - - - -
Tấm dán trang trí nắp capo phiên bản kỷ niệm 100 năm - - - - - -
Tấm dán trang trí cửa hậu - - - - - -
Tấm lót sàn thùng xe - - - - - -
Thanh trang trí thể thao thùng sau xe đen bóng - - - - - -
La-zăng hợp kim nhôm đen bóng 18 inch - - - - - -
Ốp lưới tản nhiệt Màu bạc Màu bạc Màu bạc Crôm Crôm Màu đen bóng
Cản trước - Cùng màu thân xe s s s s s s
Ốp cản trước - - - - - s
Đèn chiếu sáng ban ngày LED - - - s s s
Đèn sương mù s s s s s s
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng - - - s s s
Đèn pha tự đông bật/tắt - - - s s s
Gạt mưa trước tự động - - - s s s
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Tay nắm mở cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe có chỉ crôm trang trí có chỉ crôm trang trí có chỉ crôm trang trí
Thanh trang trí nóc xe - - - s s Có, kết hợp thang ngang
Thanh trang trí thể thao thùng xe - - - - - s
Bậc lên xuống s - - s s s
Tay nắm mở thùng xe Màu đen Màu đen Màu đen Crôm Crôm Crôm
Cản sau Màu đen Màu đen Màu đen Crôm Crôm Crôm
Chắn bùn trước/sau s s s s s s
Ốp viền chân kính cửa sổ sau Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen Crôm
Ốp thân xe - - - - - s
Cột B sơn đen bóng - - - - - s
Đèn hậu LED - - - s s s
Chìa khóa điều khiển từ xa s s - s s s
NỘI THẤT LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Cửa xe chạm khắc số thứ tự 001-100 - - -  -  -  -
Nội thất Nỉ, hai tông màu xám/đen Nỉ, hai tông màu xám/đen Nỉ, hai tông màu xám/đen Da, hai tông màu xám/đen Da, hai tông màu xám/đen Da, hai tông màu xám/đen
Vô lăng bọc da - - - - - -
Màn hình màu hiển thị đa thông tin s s s s s s
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - - - s s s
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ s s s s s s
Đèn trần s s s s s s
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Màu bạc Màu bạc Crôm Crôm Crôm
TIỆN NGHI LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Khởi động từ xa - - - - - s
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Điện Điện Điện Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng s s s s s s
Ga tự động (Cruise control) - - s s s s
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng - - - s s s
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay s s s s s s
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng - - - s s s
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng s s s s s s
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau - - - s s s
Túi đựng đồ lưng ghế trước - - - s s s
Ngăn đựng đồ phía trước s s s s s s
Ghế sau gập phẳng s s s s s s
Băng ghế sau lật 60/40 s s s s s s
Hộp đựng kính - - - s s s
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau s s s s s s
Kính cửa sổ chỉnh điện s s s s s s
Hộp dụng cụ s s s s s s
 MÀU NGOẠI THẤT LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Đen Đẳng Cấp  -  - - - - -
Trắng Lịch Lãm - - - - - -
Đỏ Quyền Lực - - - -
Bạc Kiêu Hãnh - - - -
Xám Hoàng Gia - - - -
Nâu Mạnh Mẽ - - - - - -
Xanh Cá Tính - - - - - -
Bánh xe LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
La-zăng hợp kim nhôm 16 inch 16 inch 16 inch 18 inch 18 inch 18 inch
La-zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 inch 16 inch 16 inch 16 inch 16 inch 16 inch
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ LT 2.5 MT 4x2 LT 2.5 MT 4x4 LT 2.5L AT 4x2 LTZ 2.5 MT 4x4 LTZ 2.5 AT 4x4 High Country 2.5 AT 4x4
Giá bán lẻ khuyến nghị (bao gồm VAT)  624.000.000 ₫ 649.000.000 ₫ 651.000.000 751.000.000 ₫ 789.000.000 ₫ 819.000.000 ₫

An toàn
Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESC)

Hệ Thống Kiểm Soát Lực Kéo (TCS)

Hệ Thống Phân Phối Lực Phanh (EBD)

Hệ Thống Chống Bó Cứng Phanh (ABS)
Đánh giá và hỏi đáp
Hotline bán hàng : 0917 996 099 Nhận báo giá
popup X